Câu tiếng Anh có từ “sailing”
116 câu thật có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sailing nghĩa là chèo thuyền. sailing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the work of a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sailing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was once a great ship which had been sailing for many days upon the ocean.
Từ trong câu: sailing, once, great, ship, sail, many, day, ocean
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is written here in the order in which they are sailing.
Từ trong câu: sailing, write, order, sail
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would spend hours in sailing around the bay in a fancy yacht, which he kept moored opposite our house.
Từ trong câu: sailing, fancy, bay, sail, spend, hour, around, yacht
D. B. Bates, Incidents on land and water. Nguồn: Project Gutenberg #75851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And now began a test of seamanship and sailing powers, the like of which has no equal in history for prolonged excitement.
Từ trong câu: sailing, prolong, now, begin, test, sail, power, like
James Barnes, Naval Actions of the War of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #57889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But you seem to be sailing with a current which leaves you little leisure for quiet benevolence.
Từ trong câu: benevolence, current, sail, leaf, quiet, sailing, seem, little
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was generally called Captain Anthony—a title which, I presume, he acquired by sailing a craft on the Chesapeake Bay.
Từ trong câu: presume, captain, generally, sail, craft, acquire, title, bay
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sailing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sailing trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sailing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sailing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sailing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sailing: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.