Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sailing”

112 câu thật có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sailing nghĩa là chèo thuyền. sailing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the work of a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sailing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And might not they now be out on the water--all of them--rowing--or sailing--or what?

    Từ trong câu: sailing, sail, now, out, water, row

    Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not such smooth sailing as it might be, and I am inclined to put up prayers for fair winds.

    Từ trong câu: fair, wind, sailing, sail, smooth, incline, put, up

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was conspicuous far to sea both on the east and west and might have been entered as a sailing mark upon the chart.

    Từ trong câu: chart, enter, east, west, sailing, mark, far, sea

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of these had purposely delayed sailing, or had hastened their departure, that they might be among the first passengers on the great vessel.

    Từ trong câu: vessel, passenger, delay, sail, might, departure, sailing, among

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sailing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sailing trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sailing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sailing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sailing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sailing: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.