Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rumour”

90 câu thật có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rumour nghĩa là tin đồn. rumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rumour

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Another rumour to-day says that No.-- Field Ambulance has been wiped out by a bomb from an aeroplane.

    Từ trong câu: rumour, another, rumor, day, field, ambulance, wipe, out

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we're waiting still for Clery, waiting, waiting, sick and weary Of the strange and silly rumours we have often heard before.

    Từ trong câu: silly, rumour, wait, still, sick, weary, strange, rumor

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It were a long tale to tell, what rumour has made familiar to every ear: my uncle Gloucester's usurpation; my brother's death; and the sorrows of our race.

    Từ trong câu: rumor, rumour, long, tale, tell, make, familiar, every

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What are my agony and indignation next day, when I hear a flying rumour that the Misses Nettingall have stood Miss Shepherd in the stocks for turning in her toes!

    Từ trong câu: rumor, rumour, agony, next, day, hear, fly, miss

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A most scandalous, ill-natured rumour has just reached me, and I write, dear Fanny, to warn you against giving the least credit to it, should it spread into the country.

    Từ trong câu: rumor, rumour, warn, ill, nature, reach, write, dear

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mine have been magnificent, even throughout the long period of tragic rumour.

    Từ trong câu: magnificent, rumor, rumour, tragic, even, throughout, long, period

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is initially uncertain whether Voldemort is aware that Harry is a parselmouth, though likely rumours have reached him.

    Ban đầu, người ta không chắc chắn liệu Voldemort có biết Harry là một kẻ nói nhảm hay không, mặc dù có thể có tin đồn về anh ta.

    Từ trong câu: uncertain, initially, aware, rumor, rumour, whether, though, likely

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Parselmouth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36864 (bản sửa đổi 3500356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumour trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rumour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumour: Quá khứ hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.