Câu tiếng Anh có từ “rumour”
82 câu thật có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumour nghĩa là tin đồn. rumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Rumours began to be spread abroad that affairs in England were in a bad way.
Từ trong câu: rumour, rumor, begin, spread, abroad, affair, bad, way
Various, Bentley's Miscellany, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #44578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next day it marched to Becourt Camp, the air being full of rumours as to the future.
Từ trong câu: rumour, next, day, march, camp, air, full, rumor
Ralph Bignell, Sir, 1875-1952 [Editor] Ainsworth, The story of the 6th Battalion, the Durham Light Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #16660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One medical officer returned from Braisne, told us that he had heard a great rumour there.
Từ trong câu: rumor, rumour, medical, officer, return, tell, hear, great
Arthur Anderson Martin, A surgeon in khaki. Nguồn: Project Gutenberg #77265. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Writing to Mr. Fawkes on the death of Turner, he mentions a rumour that the artist had left only his finished pictures to the nation.
Từ trong câu: rumor, rumour, write, mr, death, mention, artist, leave
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many conflicting rumours, but a force of many men and guns went south on Friday night.
Từ trong câu: conflict, rumor, friday, rumour, many, force, man, gun
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumour trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumour: Quá khứ hoàn thành (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.