Câu tiếng Anh có từ “rumour”
70 câu thật có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumour nghĩa là tin đồn. rumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumour
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Rumours of the dissensions among the friars soon spread through the town.
Từ trong câu: dissension, rumour, rumor, among, soon, spread, town
J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation of the Sixteenth Century, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #41253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumour trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumour: Quá khứ hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.