Câu tiếng Anh có từ “rumour”
90 câu thật có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumour nghĩa là tin đồn. rumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The author does not pretend to explain this; he recounts it simply as current rumour, which doubtless could be authenticated.
Từ trong câu: rumour, author, pretend, explain, simply, current, rumor
M. F. Mansfield, Romantic Ireland; volume 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #46429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surprise, which gave rise to many wild rumours in the dale, had greeted the announcement that Peter Fleming was going to keep school.
Từ trong câu: rumour, announcement, surprise, give, rise, many, wild, rumor
Emily J. Jenkinson, Barbara Lynn: A Tale of the Dales and Fells.. Nguồn: Project Gutenberg #41422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Disquieting rumours reached the Prince of the opportunity which his enemies at court were making in his absence to accuse him to the King.
Từ trong câu: rumour, disquieting, rumor, reach, prince, opportunity, enemy, court
Ernest Broxap, The Great Civil War in Lancashire (1642-1651). Nguồn: Project Gutenberg #41347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vague rumours of a fierce fight that morning, in which the slaughter had been immense, were current among them.
Từ trong câu: slaughter, rumour, vague, rumor, fierce, fight, morning, immense
William Pilling, Ponce de Leon: The Rise of the Argentine Republic. Nguồn: Project Gutenberg #40859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumour trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumour: Quá khứ hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.