Câu tiếng Anh có từ “rumour”
90 câu thật có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumour nghĩa là tin đồn. rumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I, whom that same popular rumour had endowed with the sharpest wits in France!
Từ trong câu: rumour, popular, rumor, sharp
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rumours of what was going on in the cabinet at Madrid, reaching Granada from time to time, were followed by the most mischievous consequences.
Từ trong câu: rumour, rumor, go, cabinet, reach, time, follow, consequence
William Hickling Prescott, History of the Reign of Philip the Second King of Spain, Vol. 3 And Biographical & Critical Miscellanies. Nguồn: Project Gutenberg #34203. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, Monseigneur,” said Chauvelin, significantly, “rumour has it in France that your Highness could—an you would—give the truest account of that enigmatical wayside flower.”
Từ trong câu: wayside, rumour, significantly, rumor, give, true, account, flower
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“A most scandalous, ill-natured rumour has just reached me, and I write, dear Fanny, to warn you against giving the least credit to it, should it spread into the country.
Từ trong câu: rumor, rumour, warn, ill, nature, reach, write, dear
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the rumours of this cession reached the colonists, it produced the deepest distress; they had a dread of passing "under the yoke of Spain."
Từ trong câu: rumor, dread, rumour, reach, produce, deep, pass
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumour trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ rumour hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumour: Quá khứ hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.