Câu tiếng Anh có từ “roam”
124 câu thật có từ roam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roam nghĩa là đi dạo quanh, lang thang qua lại nhiều nơi. roam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roam
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Millions of four-footed animals roam the plains, but he may be counted by hundreds.
Từ trong câu: roam, four, foot, animal, plain, count
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"An' if we let her roam you never know what might happen!"
Từ trong câu: roam, let, never, know, happen
Maysel Jenkinson, Beyond the hills. Nguồn: Project Gutenberg #76628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They considered themselves masters of the country which they inhabited, and were free to roam in any direction their fancy might dictate.
Từ trong câu: roam, consider, themselves, master, country, inhabit, free, direction
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the empty school-room, the boy at his evening task has dropped his grammar, that he may roam with Oliver or Nell.
Từ trong câu: roam, empty, school, room, boy, evening, task, drop
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each volume then, however lightly a stranger's eye may roam from shelf to shelf, has its own individuality, a history of its own.
Từ trong câu: roam, volume, however, lightly, eye, shelf, individuality, history
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With good pasture and a limitless expanse to roam over, they soon turned from the dozens to thousands, and may now be counted by millions.
Từ trong câu: limitless, good, roam, soon, turn, dozen, now, count
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roam trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ roam hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roam: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.