E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roam”

120 câu thật có từ roam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roam nghĩa là đi dạo quanh, lang thang qua lại nhiều nơi. roam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roam

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Just suppose we say you succumbed to an impulse to roam.

    Từ trong câu: roam, suppose, succumb, impulse

    Frank Belknap Long, Space Station 1. Nguồn: Project Gutenberg #50290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roam trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ roam hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roam: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.