Câu tiếng Anh có từ “roam”
124 câu thật có từ roam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roam nghĩa là đi dạo quanh, lang thang qua lại nhiều nơi. roam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roam
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the empty school-room, the boy at his evening task has dropped his grammar, that he may roam with Oliver or Nell.
Từ trong câu: roam, empty, school, room, boy, evening, task, drop
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Lots of boys roam about the streets all night, but Peter has never been like that, and I kept his supper warm till midnight.
Từ trong câu: roam, lot, boy, street, night, never, like, keep
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
See, I have emptied my horn already; Stretch hither your beaker to me, I pray; Are the hills and the lawns where we roam unsteady?
Từ trong câu: roam, see, empty, horn, already, stretch, pray, hill
John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #35792. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is so easily tired--and yet she has begun to roam--to drag herself about the house.”
Từ trong câu: drag, roam, easily, tire, begin, herself, house
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roam trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ roam hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roam: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.