Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roam”

123 câu thật có từ roam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roam nghĩa là đi dạo quanh, lang thang qua lại nhiều nơi. roam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roam

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After he turns invisible he sees that there are many other creatures that are invisible and roam around.

    Từ trong câu: roam, turn, invisible, see, many, creature, around

    «Rain (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408021 (bản sửa đổi 9789531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the Sai Yok district, there is a Buddhist tiger temple where tame tigers roam freely once a day.

    Từ trong câu: roam, district, tiger, temple, tame, freely, once, day

    «Kanchanaburi province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539035 (bản sửa đổi 10902351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Miss Fanny still roams, "in maiden meditation, fancy free," but she cannot do so long, or there is no skill in man.

    Từ trong câu: roam, miss, still, meditation, fancy, free, can, long

    John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #34144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He won't stay at the cabin, but roam from place to place---and there is no telling what he'll do with our things."

    Từ trong câu: roam, stay, cabin, place, tell, thing

    Edward Stratemeyer, Out with Gun and Camera; or, The Boy Hunters in the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #12937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roam trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ roam hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roam: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.