E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roam”

111 câu thật có từ roam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roam nghĩa là đi dạo quanh, lang thang qua lại nhiều nơi. roam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roam

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These animals roam the streets by day and night in packs and fight and tear at anyone or anything.

    Từ trong câu: roam, animal, street, day, night, pack, fight, tear

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Lots of boys roam about the streets all night, but Peter has never been like that, and I kept his supper warm till midnight.

    Từ trong câu: roam, lot, boy, street, night, never, like, keep

    Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roam trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ roam hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roam: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.