Câu tiếng Anh có từ “roam”
124 câu thật có từ roam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roam nghĩa là đi dạo quanh, lang thang qua lại nhiều nơi. roam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roam
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You can hardly imagine the state of intolerable famine in which that unhappy animal roams the ocean.
Từ trong câu: roam, ocean, imagine, unhappy, hardly, animal, state
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It fed, since it could not roam abroad, upon the human material which was brought to it in its official seclusion.
Từ trong câu: roam, upon, since, bring, feed, human, abroad, material
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They considered themselves masters of the country which they inhabited, and were free to roam in any direction their fancy might dictate.
Từ trong câu: roam, consider, themselves, master, country, inhabit, free, direction
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The enterprising pair secured bail, which they immediately forfeited, and, leaving all their wealth behind, began to roam from place to place with their women.
Từ trong câu: forfeit, roam, enterprising, pair, enterprise, secure, immediately, leave
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In reality, every bird has one hundred and sixty feet by sixteen feet in which to exercise and roam.
Từ trong câu: sixty, sixteen, roam, reality, every, bird, hundred, foot
Edward Corning, The Corning Egg Farm book, by Corning himself. Nguồn: Project Gutenberg #72042. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roam trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ roam hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roam: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.