Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revenge”

310 câu thật có từ revenge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revenge nghĩa là trả thù. revenge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: action taken in return for an injury or offense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revenge

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Against their natural desire for revenge may be set the fact that the Pharisees did much to improve the status of women among the Jews.

    Từ trong câu: revenge, status, natural, desire, set, fact, much, improve

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was tricked into doing this thing, by men who knew how to play upon my love for an only brother, and my desire for revenge.

    Từ trong câu: revenge, trick, do, thing, man, know, play, love

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you want revenge on those that treat you like a dog—like a dog! worse than his dog, for he humours him sometimes—come to me.

    Từ trong câu: revenge, want, treat, like, dog, bad, humor, sometimes

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here is another tale of revenge, in which the poor ape played but a passive part in the hands of the "superior" animal.

    Từ trong câu: ape, another, tale, revenge, poor, play, passive, part

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Concerning right and wrong: "Whether it is right to revenge oneself, whoever the person may be from whom one has received an injury."

    Từ trong câu: oneself, concern, right, wrong, whether, revenge, whoever, person

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I rather think the fright they threw the major into was in revenge for his giving them nothing but boring speeches.

    Từ trong câu: boring, rather, think, fright, throw, major, revenge, give

    Zebulon Montgomery Pike, The Expeditions of Zebulon Montgomery Pike, Volume 1 (of 3) To Headwaters of the Mississippi River Through Louisiana Territory, and in New Spain, During the Years 1805-6-7.. Nguồn: Project Gutenberg #43774. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revenge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thirst for revenge193 lần
vowed revenge94 lần
desire for revenge328 lần
thirsting for revenge65 lần
seek revenge181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revenge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revenge trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ revenge hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revenge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revenge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revenge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revenge: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.