Câu tiếng Anh có từ “resuscitate”
63 câu thật có từ resuscitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resuscitate nghĩa là hồi sinh. resuscitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resuscitate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"The drowned have been resuscitated after six hours," he added between his teeth.
Từ trong câu: resuscitate, drown, six, hour, add, tooth
Elizabeth Stuart Phelps, Avery. Nguồn: Project Gutenberg #33393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Young apparatus is now a scarcely known scientific curiosity that Messrs. Javal and Bull have resuscitated and transformed and completed.
Từ trong câu: resuscitate, young, now, scarcely, know, scientific, curiosity, bull
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the last sixty years, ever since the Gothic Revival set in, we have done our best to resuscitate the art of embroidery.
Từ trong câu: resuscitate, last, sixty, year, ever, since, revival, set
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, in attending this memorable judgment, what will become of the souls of men, separated from their bodies, which have not yet been resuscitated?
Từ trong câu: resuscitate, attend, memorable, judgment, become, soul, man, separate
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, Letters To Eugenia; Or, A Preservative Against Religious Prejudices. Nguồn: Project Gutenberg #38094. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drill is somewhat complicated, but thanks to an edition of Captain Marryatt's works, we have succeeded in resuscitating this long extinct form of exercise.
Từ trong câu: resuscitate, drill, somewhat, complicate, thank, edition, captain, work
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has indeed resuscitated weighty questions, and not unfrequently antiquated difficulties which we could point out from works printed for three hundred years and more.
Từ trong câu: antiquated, resuscitate, indeed, question, difficulty, point, out, work
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resuscitate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resuscitate highwayman | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resuscitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resuscitate trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ resuscitate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resuscitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resuscitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resuscitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resuscitate: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.