Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resuscitate”

63 câu thật có từ resuscitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resuscitate nghĩa là hồi sinh. resuscitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resuscitate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng resuscitate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resuscitate highwayman7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resuscitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resuscitate trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ resuscitate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resuscitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resuscitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resuscitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resuscitate: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.