Câu tiếng Anh có từ “resuscitate”
63 câu thật có từ resuscitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resuscitate nghĩa là hồi sinh. resuscitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to regain consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resuscitate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He knew of cases where persons had been resuscitated after three and a half hours.
Từ trong câu: resuscitate, know, case, person, half, hour
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Are we again to resuscitate the phantom Teleology, which we had supposed at last safely buried between cross-roads and pinned down with a stake?
Từ trong câu: resuscitate, again, phantom, suppose, last, safely, bury, cross
John Fiske, The Idea of God as Affected by Modern Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #46476. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both looked much the worse for wear, and their heads bore abundant tokens of the cold water which had been liberally used in resuscitating them.
Từ trong câu: resuscitate, look, much, bad, wear, head, bore, abundant
Leslie Charteris, Meet the Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #72869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now that the Squire had resuscitated the stocks, and made them so exceedingly handsome, it was natural that he should wish to put somebody into them.
Từ trong câu: resuscitate, now, stock, make, handsome, natural, wish, put
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had conceived the bold idea of resuscitating, upon a large scale, an amusement which in Paris has long since degenerated into vulgar license and drunken saturnalia.
Từ trong câu: resuscitate, conceive, bold, idea, large, scale, amusement, long
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resuscitate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resuscitate highwayman | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resuscitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resuscitate trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ resuscitate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resuscitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resuscitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resuscitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resuscitate: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.