Câu tiếng Anh có từ “respectively”
142 câu thật có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respectively nghĩa là tương ứng. respectively là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the order given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respectively
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Their sum for is given by or for being real or complex respectively.
Từ trong câu: respectively, sum, give, real, complex
«Mizar Commentary on Walter Rudin's Principles of Mathematical Analysis/Numerical Sequences and Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403605 (bản sửa đổi 4666521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Respectively the choice of a short body is represented by the following statement.
Từ trong câu: respectively, choice, short, body, represent, follow, statement
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409846 (bản sửa đổi 4374650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The dinner of the first was fixed by tariff at six sols, and the bed at eight; the latter paid respectively twelve and twenty.
Từ trong câu: respectively, latter, dinner, first, fix, six, bed, eight
Henry White, The massacre of St. Bartholomew. Nguồn: Project Gutenberg #75970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Note that from your point of view, both ships are contracted by the factors γA and γB respectively.
Lưu ý rằng theo quan điểm của bạn, cả hai con tàu đều bị co lại bởi các hệ số γA và γB tương ứng.
Từ trong câu: contract, respectively, view, ship, note, point, factor
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Appendix D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294749 (bản sửa đổi 4662475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What messages were received by her in response, and at what times, respectively?
Từ trong câu: response, message, respectively, receive, time
Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when its honey had been extracted by the parties respectively, they were seen to place their upper extremities near together in consultation.
Từ trong câu: honey, consultation, respectively, extract, upper, party, see, place
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respectively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respectively trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respectively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respectively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respectively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respectively: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.