Câu tiếng Anh có từ “respectively”
141 câu thật có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respectively nghĩa là tương ứng. respectively là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the order given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respectively
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They have been arranged chronologically under the subjects with which they are respectively concerned.
Từ trong câu: respectively, chronologically, arrange, subject, concern
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This circumstance threw them into consternation, and the chiefs respectively came forward to excuse themselves.
Từ trong câu: respectively, chief, consternation, excuse, circumstance, throw, come, forward
Thomas Nuttall, A journal of travels into the Arkansa Territory. Nguồn: Project Gutenberg #77978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let and denote the complex linear span of and respectively.
Từ trong câu: respectively, let, denote, complex, linear, span
«Representation theory of the Lorentz group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224173 (bản sửa đổi 2721140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In each of the turrets is a winding stair communicating respectively with the main parts of the building.
Từ trong câu: turret, wind, stair, communicate, respectively, main, part, build
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respectively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respectively trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respectively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respectively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respectively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respectively: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.