Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respectively”

142 câu thật có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respectively nghĩa là tương ứng. respectively là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the order given. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respectively

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was a counter there with three divisions respectively devoted to cakes, candies, and pies.

    Từ trong câu: respectively, counter, division, devote, cake, candy, pie

    Mary C. Hungerford, The Friendly Five: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are four distinct acts or states of love, corresponding respectively to each of these stages.

    Từ trong câu: respectively, four, distinct, act, state, love, correspond, stage

    Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are "three methods of art, producing respectively linear designs, effects of light, and effects of colour.

    Từ trong câu: respectively, linear, method, art, produce, design, effect, light

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally there is the Sprite and Image Palettes which contain the possible colors for the foreground sprites and the background image respectively.

    Cuối cùng là Bảng màu Sprite và Hình ảnh chứa các màu có thể có cho các hình nền trước và hình nền tương ứng.

    Từ trong câu: respectively, background, finally, image, contain, possible, color

    «NES Programming/Initializing the NES», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82544 (bản sửa đổi 4029279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respectively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respectively trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respectively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respectively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respectively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respectively: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.