Câu tiếng Anh có từ “respectively”
142 câu thật có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respectively nghĩa là tương ứng. respectively là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the order given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respectively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They have been arranged chronologically under the subjects with which they are respectively concerned.
Từ trong câu: respectively, chronologically, arrange, subject, concern
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have three pictures here which I have marked, respectively, D, E, F. I show you D first.
Từ trong câu: respectively, picture, mark, have, show, first
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These gentlemen, I understand, entered upon the duties designated at the times respectively stated in the schedule, and have labored faithfully therein ever since.
Từ trong câu: respectively, designate, faithfully, schedule, gentleman, understand, enter, duty
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respectively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respectively trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respectively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respectively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respectively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respectively: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.