Câu tiếng Anh có từ “respectively”
142 câu thật có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respectively nghĩa là tương ứng. respectively là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the order given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respectively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The three speakers from each team are referred to respectively as the first speaker, the second speaker and the third speaker.
Từ trong câu: respectively, speaker, team, refer, first, second, third
«Australia-Asia debating/Debate structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272078 (bản sửa đổi 2475572). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The sun and the moon were to rule the day and the night respectively, but day and night had already been created.
Từ trong câu: respectively, sun, moon, rule, day, night, already, create
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Jesus' Star», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273446 (bản sửa đổi 4400637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respectively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respectively trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ respectively hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respectively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respectively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respectively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respectively: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.