Câu tiếng Anh có từ “resounding”
71 câu thật có từ resounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resounding nghĩa là vang dội. resounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resounding
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A wildly enthusiastic crowd, which had collected in spite of the weather, greeted them with resounding cheers.
Từ trong câu: resounding, wildly, enthusiastic, crowd, collect, spite, weather, greet
Edith Lavell, Linda Carlton's Island Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #45457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A resounding bravo accompanied these words, which appeared to produce the deepest impression upon all parties in the Assembly.
Một tiếng hoan hô vang dội kèm theo những lời này, dường như gây ấn tượng sâu sắc nhất đối với tất cả các bên trong Hội đồng.
Từ trong câu: resounding, resound, accompany, word, appear, produce, deep, impression
L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The contrast between the atmosphere which is constantly resounding, through your influence, with new tones, and an air which is completely tone-still, is too barbarous.
Từ trong câu: resounding, contrast, atmosphere, constantly, resound, influence, new, tone
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Imagine that we hear resounding the voice of Pius IX., of a compass and harmony equal to the basilica itself, which it fills with its powerful undulations.
Từ trong câu: resounding, imagine, hear, resound, voice, harmony, equal, itself
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.
Từ trong câu: incoming, resounding, resound, cheer, exchange, troop, line, rail
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The infantry wore heavy boots, which, falling in unison, struck the earth with resounding blows, to echo back from the house walls.
Từ trong câu: resound, boot, echo, unison, resounding, wear, heavy, fall
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resounding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resounding trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ resounding hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resounding gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resounding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resounding: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.