Câu tiếng Anh có từ “resounding”
77 câu thật có từ resounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resounding nghĩa là vang dội. resounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resounding
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A heavily-resounding lash should scourge the immoral and the profane.
Từ trong câu: resounding, heavily, resound, immoral
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resounding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resounding trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ resounding hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resounding gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.