Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resounding”

77 câu thật có từ resounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resounding nghĩa là vang dội. resounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resounding

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • To that question, every American here and every American in our land today must answer a resounding "Yes."

    Từ trong câu: resounding, resound, question, every, land, today, answer, yes

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And if it goes out--ah! if it goes out--ask of the angry waves and the resounding rocks of what to-night's long toll of death must be without the light!

    Từ trong câu: resounding, go, out, ask, angry, wave, resound, rock

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resounding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resounding trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ resounding hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resounding gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resounding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resounding: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.