Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resin”

126 câu thật có từ resin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resin nghĩa là nhựa. resin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any of a class of solid or semisolid viscous substances obtained either as exudations from certain plants or prepared by polymerization of simple molecules. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resin

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

  • The leaves are substituted for tea, and gout remedies are made from the resin.

    Từ trong câu: gout, leave, substitute, tea, remedy, make, resin

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clear oil can leak out over time, and epoxy resin can discolor with age or heat.

    Từ trong câu: leak, epoxy, clear, oil, out, time, resin, age

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The other types of metal containment use another type of Two-part Epoxy Resins, to EPOXY (Glue), those metal pieces to the Glass.

    Từ trong câu: epoxy, type, metal, use, another, part, resin, piece

    «Television Manufacture and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119494 (bản sửa đổi 4585496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is manufactured into sheets made up of wood strands, wax, and resin adhesives.

    Từ trong câu: manufacture, strand, sheet, make, up, wood, wax, resin

    «Oriented strand board», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421135 (bản sửa đổi 7320798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lynn took it to another jeweler who found that cracks in the emerald had been filled with an epoxy resin.

    Từ trong câu: epoxy, take, another, jeweler, find, crack, fill, resin

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Like all members of the pine family, these trees have a sticky sap called resin.

    Từ trong câu: sticky, like, member, pine, family, tree, sap, call

    «Fir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43780 (bản sửa đổi 8685349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng resin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
epoxy resin29 lần
synthetic resin11 lần
plastic resin20 lần
gum resin22 lần
aromatic resin12 lần
nickel resin10 lần
gums resin6 lần
resin manufacturing15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resin trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ resin hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.