Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resin”

126 câu thật có từ resin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resin nghĩa là nhựa. resin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any of a class of solid or semisolid viscous substances obtained either as exudations from certain plants or prepared by polymerization of simple molecules. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then, he could use the resin sculpture to make copies out of bronze.

    Từ trong câu: resin, use, sculpture, make, copy, out, bronze

    «Medusa with the Head of Perseus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869714 (bản sửa đổi 10748585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fogging is caused by the volatility of the resin which could potentially fog the windshield.

    Từ trong câu: resin, windshield, fog, cause, potentially

    «Design for the Environment/Automotive Interior Door Panels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55200 (bản sửa đổi 2120741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The galls are rich in resins and tannins, from which dyes and inks can be made.

    Từ trong câu: resin, dye, gall, rich, ink, make

    «Gall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137789 (bản sửa đổi 7195115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The resin turpentine when liquid does not attract; for it cannot be rubbed; but if it has hardened into a mastick it does attract.

    Từ trong câu: resin, liquid, attract, can, rub

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The disadvantage of epoxy resin based terrazzo is that it can only be used inside, not outside buildings.

    Từ trong câu: epoxy, disadvantage, resin, base, use, inside, outside, build

    «Terrazzo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320398 (bản sửa đổi 10150676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Clear oil can leak out over time, and epoxy resin can discolor with age or heat.

    Từ trong câu: leak, epoxy, clear, oil, out, time, resin, age

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng resin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
epoxy resin29 lần
synthetic resin11 lần
plastic resin20 lần
gum resin22 lần
aromatic resin12 lần
nickel resin10 lần
gums resin6 lần
resin manufacturing15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resin trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ resin hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.