Câu tiếng Anh có từ “resin”
126 câu thật có từ resin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resin nghĩa là nhựa. resin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any of a class of solid or semisolid viscous substances obtained either as exudations from certain plants or prepared by polymerization of simple molecules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To actually get to the solar cells themselves, the resin and backing must be removed.
Từ trong câu: resin, actually, get, solar, cell, themselves, back, remove
«Solar panel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206439 (bản sửa đổi 11011925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We might say that we here had to do with numerous mycelia moulded in a slightly colored resin.
Từ trong câu: resin, numerous, mould, slightly, color
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Resin must preserve wood just like a varnish, as it is the essential ingredient of varnishes?
Từ trong câu: ingredient, resin, preserve, wood, like, essential
Mrs. Marcet, Conversations on Chemistry, V. 1-2 In Which the Elements of that Science Are Familiarly Explained and Illustrated by Experiments. Nguồn: Project Gutenberg #26908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sockets must be provided with two holes, one for filling with resin, and another one for the escape of gases.
Từ trong câu: filling, fill, resin, hole, provide, another, escape, gas
Douglas T. Hamilton, Shrapnel shell manufacture. Nguồn: Project Gutenberg #78213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| epoxy resin | 29 lần |
| synthetic resin | 11 lần |
| plastic resin | 20 lần |
| gum resin | 22 lần |
| aromatic resin | 12 lần |
| nickel resin | 10 lần |
| gums resin | 6 lần |
| resin manufacturing | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resin trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ resin hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.