E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repression”

119 câu thật có từ repression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repression nghĩa là sự đàn áp. repression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of forcible subjugation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repression

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “It has been an unusual case of repression, for one thing.

    “Có một điều, đó là một trường hợp đàn áp bất thường.

    Từ trong câu: repression, unusual, case, thing

    Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dreams of adults are concerned largely with what I have described in a previous chapter as repressions.

    Từ trong câu: repression, dream, adult, concern, largely, describe, previous, chapter

    Millais Culpin, Spiritualism and the New Psychology An Explanation of Spiritualist Phenomena and Beliefs in Terms of Modern Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #36908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘I can hide nothing from you, though I have taken an oath to silence,’ said he, with an energy that seemed to defy repression.

    “Tôi không thể giấu bạn điều gì, mặc dù tôi đã thề sẽ im lặng,” anh nói, với một nghị lực dường như thách thức sự đàn áp.

    Từ trong câu: repression, hide, nothing, though, take, oath, silence, energy

    Charles Lever, Lord Kilgobbin. Nguồn: Project Gutenberg #8941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The movement was not entirely unexpected, but it is possible that the fact of threatening them with a pitiless repression has advanced it and made it more formidable.

    Từ trong câu: repression, movement, entirely, unexpected, possible, fact, threaten, advance

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The repression of piracy in the West Indian and in the Grecian seas has been effectually maintained, with scarcely any exception.

    Từ trong câu: piracy, repression, west, sea, maintain, scarcely, exception

    John Quincy Adams, State of the Union Addresses of John Quincy Adams. Nguồn: Project Gutenberg #5015. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A definite form of this defense, the failure of repression, I have demonstrated as the effective mechanism in the origin of the psychoneuroses.

    Từ trong câu: mechanism, demonstrate, repression, effective, failure, definite, origin, form

    Sigmund Freud, Wit and its relation to the unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #75915. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transcriptional repression7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repression trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ repression hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repression: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.