E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repression”

119 câu thật có từ repression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repression nghĩa là sự đàn áp. repression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of forcible subjugation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • People were still scared of the repression that they had lived under for so long, so not enough small businesses were created.

    Từ trong câu: repression, people, still, scare, live, long, enough, small

    «The Cold War/Changes in the USSR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101405 (bản sửa đổi 3918825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet Brooks fancied that the long white fingers were trembling, and that the strange quiet of his features was one of intense self-repression.

    Từ trong câu: repression, fancy, long, white, finger, tremble, strange, quiet

    E. Phillips Oppenheim, A Prince of Sinners. Nguồn: Project Gutenberg #16971. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Divine purpose in man is growth, not repression of growth; it is to expand, to unfold, to develop character.

    Từ trong câu: expand, divine, repression, unfold, growth, purpose, man, develop

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • transcriptional repression7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repression trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ repression hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repression: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.