Câu tiếng Anh có từ “repression”
122 câu thật có từ repression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repression nghĩa là sự đàn áp. repression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of forcible subjugation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repression
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Where it is repression it is that there may be expression.
Từ trong câu: repression, expression
Ambrose Shepherd, Men in the Making. Nguồn: Project Gutenberg #22482. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may occur in times of disorder or of repression, but it is an experience in which energy and power are expressed.
Từ trong câu: repression, occur, time, disorder, experience, energy, power, express
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Repression of the sex-complex is like locking up a giant in a cellar; sooner or later he may destroy the whole house.
Từ trong câu: cellar, sex, repression, complex, like, lock, up, giant
C. MacLaurin, Post mortem: Essays, historical and medical. Nguồn: Project Gutenberg #69078. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transcriptional repression | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repression trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ repression hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repression: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.