Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “repression”

119 câu thật có từ repression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repression nghĩa là sự đàn áp. repression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of forcible subjugation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The development of the internet is filled with currents and counter-currents, repression, dissension and rebellion.

    Từ trong câu: repression, development, internet, fill, current, counter, dissension

    «The Computer Revolution/The Internet Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47546 (bản sửa đổi 4194500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My hope is that these punitive sanctions do not lead to more violence and more repression.

    Từ trong câu: punitive, repression, sanction, hope, lead, violence

    «Ronald Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4546 (bản sửa đổi 11007196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile, the attempt to complete the Germanization of the frontier provinces of the Empire by conciliation or repression continued.

    Từ trong câu: conciliation, repression, meanwhile, attempt, complete, frontier, province, empire

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the Lollard repression, it had been illegal for an ordained parish priest to preach without a licence from his bishop.

    Từ trong câu: ordain, since, repression, illegal, priest, preach, licence, bishop

    «History of the Puritans under Elizabeth I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237473 (bản sửa đổi 10830943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng repression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • transcriptional repression7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repression trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ repression hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repression: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.