Câu tiếng Anh có từ “repression”
122 câu thật có từ repression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repression nghĩa là sự đàn áp. repression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of forcible subjugation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repression
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Poor soul! repression had become such a necessity to her!
Từ trong câu: repression, poor, soul, become, necessity
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not believed myself susceptible of such emotion, or capable of such repression of feeling, if once aroused.
Từ trong câu: repression, believe, myself, susceptible, emotion, capable, feel, once
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People were still scared of the repression that they had lived under for so long, so not enough small businesses were created.
Từ trong câu: repression, people, still, scare, live, long, enough, small
«The Cold War/Changes in the USSR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101405 (bản sửa đổi 3918825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since the Lollard repression, it had been illegal for an ordained parish priest to preach without a licence from his bishop.
Từ trong câu: ordain, since, repression, illegal, priest, preach, licence, bishop
«History of the Puritans under Elizabeth I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237473 (bản sửa đổi 10830943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had passed her twenty-fifth birthday, but her voice had in it the docile self-repression of a school-girl.
Từ trong câu: birthday, docile, pass, twenty, fifth, voice, self, repression
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transcriptional repression | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repression trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ repression hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repression: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.