Câu tiếng Anh có từ “repression”
119 câu thật có từ repression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repression nghĩa là sự đàn áp. repression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of forcible subjugation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repression
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Politically, the times were very hard, and there was a lot of repression.
Từ trong câu: repression, politically, time, hard, lot
«Biedermeier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825315 (bản sửa đổi 10929246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are three histone modifications that are associated with gene repression.
Từ trong câu: repression, modification, associate, gene
«Structural Biochemistry/Proteins/Histone Modifications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262816 (bản sửa đổi 4106198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But there are certain classes of crime, originating in other causes which are much more difficult of repression.
Từ trong câu: repression, certain, class, crime, originate, cause, much, difficult
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And about Uncle Thatcher's house there was an atmosphere that made very easy the repression of joyous emotion.
Từ trong câu: repression, uncle, house, atmosphere, make, easy, emotion
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I knew well enough the pestiferous danger of such a character where there are no means of legal repression.
Và tôi biết rõ mối nguy hiểm khủng khiếp của một nhân vật như vậy khi không có biện pháp đàn áp hợp pháp.
Từ trong câu: repression, know, well, enough, danger, character, mean, legal
Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Social ecstasy is produced in times when there is already a free expression of energy, but also under conditions that cause pain, disorder and repression.
Từ trong câu: repression, ecstasy, social, produce, time, already, free, expression
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is recognized by them that there is frequently an unconscious retention by the mind, and a repression within the unconscious self, of former striking and formative experiences.
Từ trong câu: retention, repression, recognize, frequently, unconscious, mind, self, former
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transcriptional repression | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repression trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ repression hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repression: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.