Câu tiếng Anh có từ “renown”
164 câu thật có từ renown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renown nghĩa là danh tiếng. renown là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renown
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Also fortunately, several expensive sessions with a renowned psychologist can cure the condition.
Từ trong câu: renown, fortunately, several, expensive, session, psychologist, cure, condition
«Economic Classroom Experiments/Insurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32590 (bản sửa đổi 2222331). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mud can never enjoy a good fame; but in this case its evil renown reached the verge of the terrible.
Từ trong câu: renown, fame, mud, never, enjoy, good, case, evil
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was impossible that a native of Paston could be uninterested in a place so renowned throughout all England.
Từ trong câu: uninterested, renown, impossible, native, place, throughout
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In proof of the authenticity of this legendary renown, Hepzibah could have exhibited the shell of a great egg, which an ostrich need hardly have been ashamed of.
Từ trong câu: authenticity, proof, exhibit, renown, legendary, shell, great, egg
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The outspoken contempt for the national language expressed by so renowned a humanist could not but discourage its cultivation by others.
Từ trong câu: humanist, contempt, national, language, express, renown, discourage, other
Francis, hrabe Lützow, A History of Bohemian Literature. Nguồn: Project Gutenberg #46790. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nijinsky was an artist of the greatest magnitude who could lead the Ballets Russes to unheard of success and international renown.
Từ trong câu: unheard, artist, great, magnitude, lead, ballet, success, international
«Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng renown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| renown warrior | 68 lần |
| imperishable renown | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renown trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ renown hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renown: So sánh nhất (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.