Câu tiếng Anh có từ “renown”
161 câu thật có từ renown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renown nghĩa là danh tiếng. renown là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renown
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Never did he tire of gazing at the wonderful temples, the noble statues which made her renowned throughout Greece.
Từ trong câu: renown, statue, never, tire, gaze, wonderful, temple, noble
Mary Macgregor, The Story of Greece: Told to Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #66070. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Having a desire to see those ancients who were most renowned for wit and learning, I set apart one day on purpose.
Từ trong câu: renown, desire, see, ancient, wit, learn, set, apart
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is no common, every-day stream, but one whose name and renown have been associated with ten thousand pages of history, song, and legend.
Từ trong câu: renown, common, every, day, stream, name, associate, ten
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Chili is also renowned for its extensive mines of silver, gold, and copper, which, however, are not worked so much at present as formerly.
Từ trong câu: chili, renown, extensive, mine, silver, gold, copper, however
John D. Jones, Life and Adventure in the South Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #59684. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of them are original research articles published in critically peer-reviewed renowned medical journals.
Từ trong câu: critically, original, research, article, publish, peer, review, renown
«Alexander Tenenbaum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473793 (bản sửa đổi 10992434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng renown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| renown warrior | 68 lần |
| imperishable renown | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renown trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ renown hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renown: So sánh nhất (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.