Câu tiếng Anh có từ “renown”
164 câu thật có từ renown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renown nghĩa là danh tiếng. renown là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renown
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This hospital had been built by a man who was much renowned.
Từ trong câu: renown, hospital, build, man, much
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most renowned journals are owned by large publishers.
Từ trong câu: renown, journal, own, large, publisher
«Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Our good senator in his native state had not been exceeded by any of his brethren at Washington, in the sort of eloquence which has won for them immortal renown!
C1Hiện tại hoàn thànhQuá khứ hoàn thànhCâu bị động có byMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: renown, eloquence, exceed, good, senator, native, state, sort
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was the most renowned political thinker of Mithila, and was patronized by the Karnata king.
Từ trong câu: patronize, renown, political, thinker, king
«Political Sciences in the Ancient Mithila University», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300066 (bản sửa đổi 2561554). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng renown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| renown warrior | 68 lần |
| imperishable renown | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renown trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ renown hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renown: So sánh nhất (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.