Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “renown”

158 câu thật có từ renown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: renown nghĩa là danh tiếng. renown là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ renown

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Later on, as a shop teacher, he became renowned for a one-on-one teaching method to help his students learn.

    Từ trong câu: renown, late, shop, teacher, become, teach, method, help

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194550 (bản sửa đổi 4665165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng renown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renown warrior68 lần
imperishable renown26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ renown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renown trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ renown hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ renown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renown: So sánh nhất (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.