Câu tiếng Anh có từ “renewal”
125 câu thật có từ renewal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renewal nghĩa là đổi mới. renewal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the conversion of wasteland into land suitable for use of habitation or cultivation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renewal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It must not be: and yet the danger of a renewal of the acquaintance—!
Từ trong câu: renewal, danger, acquaintance
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fresh Licence or renewal Licence must be obtained for any additional period.
Từ trong câu: renewal, fresh, licence, obtain, additional, period
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Legislation/C1924L00101/FRLI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457463 (bản sửa đổi 4310987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I did not attempt to disguise from myself the pain and renewal of old wounds that must inevitably follow my return.
Từ trong câu: renewal, attempt, disguise, myself, pain, old, wound, inevitably
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What must she think of him if he allowed that to pass away without any renewal, without an attempt at carrying it further?
Cô phải nghĩ gì về anh nếu anh để điều đó trôi qua mà không có bất kỳ sự đổi mới nào, không có nỗ lực đẩy nó đi xa hơn?
Từ trong câu: renewal, think, allow, pass, away, attempt, carry, further
Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This year, we must also do more to support democratic renewal and human rights and sustainable development all around the world.
Từ trong câu: sustainable, renewal, year, support, democratic, human, right, development
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For we have said above that renewal and the inchoate fulfilling of the Law must exist in us, according to Jer.
Từ trong câu: inchoate, above, renewal, fulfill, law, exist, accord
Philipp Melanchthon, The Apology of the Augsburg Confession. Nguồn: Project Gutenberg #6744. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet these people were clothed in pleasant fabrics that must at times need renewal, and their sandals, though undecorated, were fairly complex specimens of metalwork.
Từ trong câu: complex, fabric, renewal, people, pleasant, time, need, though
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng renewal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renewal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renewal trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ renewal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renewal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renewal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renewal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renewal: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.