Câu tiếng Anh có từ “renewal”
125 câu thật có từ renewal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renewal nghĩa là đổi mới. renewal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the conversion of wasteland into land suitable for use of habitation or cultivation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renewal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, this urban renewal plan has been met with opposition and ( ) criticism from some residents.
Từ trong câu: renewal, however, urban, plan, meet, opposition, criticism, resident
«Yerevan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29260 (bản sửa đổi 10707659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No renewal of licenses has been granted to any of the existing "A" or "B" broadcasting stations.
Từ trong câu: renewal, license, grant, exist, broadcast, station
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Government having only leased the monopoly for short terms, the Company has been obliged to resort to it frequently for renewals.
Từ trong câu: renewal, government, lease, monopoly, short, term, company, oblige
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 01 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15043. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For we have said above that renewal and the inchoate fulfilling of the Law must exist in us, according to Jer.
Từ trong câu: inchoate, above, renewal, fulfill, law, exist, accord
Philipp Melanchthon, The Apology of the Augsburg Confession. Nguồn: Project Gutenberg #6744. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng renewal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renewal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renewal trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ renewal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renewal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renewal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renewal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renewal: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.