Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “renewal”

125 câu thật có từ renewal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: renewal nghĩa là đổi mới. renewal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the conversion of wasteland into land suitable for use of habitation or cultivation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ renewal

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

    Từ hay đi cùng renewal

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    renewal of hostilities86 lần
    urban renewal32 lần
    lease renewal21 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ renewal

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renewal trong kho câu?
    Kho câu có 125 câu có từ renewal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ renewal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renewal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renewal?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renewal: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.