Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relativity”

94 câu thật có từ relativity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relativity nghĩa là tính tương đối. relativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being relative and having significance only in relation to something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relativity

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • We can use the same definition in relativity, and see where it takes us.

    Từ trong câu: relativity, use, definition, see, take

    «Special Relativity/Relativistic dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89533 (bản sửa đổi 3651366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In general relativity, gravitational waves cannot travel faster than the speed of light.

    Từ trong câu: relativity, gravitational, general, wave, can, travel, fast, speed

    «Gravitational wave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176534 (bản sửa đổi 10643919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The principle of relativity tells us without recourse to analysis that no retardation can exist.

    Từ trong câu: relativity, principle, tell, recourse, analysis, exist

    Edward Salisbury, 1849-1935 [Contributor] Dana, A century of science in America. Nguồn: Project Gutenberg #73605. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The psychologist can only take up the position of relativity.

    Từ trong câu: relativity, psychologist, take, up, position

    Th. Ribot, The evolution of general ideas. Nguồn: Project Gutenberg #70911. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pretty much any problem in special relativity can be solved by graphing it on a piece of graph paper.

    Từ trong câu: relativity, pretty, much, problem, special, solve, graph, piece

    «Special relativity (MIT)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2697 (bản sửa đổi 2823642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One ill-acquainted with that relativity essential to all modern minds, might possibly have fancied that Mr. Hibbs could not make much of it.

    Từ trong câu: relativity, ill, essential, modern, mind, possibly, fancy, mr

    G. K. Chesterton, The Flying Inn. Nguồn: Project Gutenberg #59239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, quantum mechanics and general relativity can change the way that fluids move.

    Từ trong câu: quantum, relativity, however, mechanic, general, change, way, fluid

    «Fluid dynamics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12680 (bản sửa đổi 10948672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since nothing can travel faster than the speed of light (also explained by relativity), anything that falls into a black hole is lost forever.

    Vì không gì có thể di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng (cũng được giải thích theo thuyết tương đối), nên bất cứ thứ gì rơi vào lỗ đen đều sẽ bị mất vĩnh viễn.

    Từ trong câu: forever, relativity, speed, since, nothing, travel, fast, light

    «A-level Physics/Cosmology/Stars and Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77166 (bản sửa đổi 4521308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relativity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relativity of simultaneity20 lần
galilean relativity15 lần
theory of relativity273 lần
linguistic relativity19 lần
special relativity321 lần
relativity gtr8 lần
relativity predicts9 lần
einstein's relativity6 lần
relativity str7 lần
relativity einstein8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relativity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relativity trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ relativity hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relativity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relativity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relativity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relativity: Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.