Câu tiếng Anh có từ “relativity”
94 câu thật có từ relativity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relativity nghĩa là tính tương đối. relativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being relative and having significance only in relation to something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relativity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Secondly, would he have based the relativity of knowledge on the Heraclitean flux?'
Từ trong câu: relativity, flux, secondly, base, knowledge
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
General relativity has developed into an essential tool in modern astrophysics.
Từ trong câu: relativity, general, develop, essential, tool, modern
«General Relativity/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130894 (bản sửa đổi 4650338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Meanwhile the physicists, especially Einstein and other exponents of the theory of relativity, have been making "matter" less and less material.
Từ trong câu: relativity, meanwhile, especially, theory, make, matter, less, material
Bertrand Russell, The Analysis of Mind. Nguồn: Project Gutenberg #2529. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To them, just as much as to the scholar who has learned by study the relativity of ethics, current morality has ceased to appeal.
Từ trong câu: relativity, much, scholar, learn, study, ethic, current, morality
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is, however, as we have seen above, something which escapes from this relativity of all human knowledge: it is the very fact of knowing.
Từ trong câu: relativity, however, see, above, something, escape, human, knowledge
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relativity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relativity of simultaneity | 20 lần |
| galilean relativity | 15 lần |
| theory of relativity | 273 lần |
| linguistic relativity | 19 lần |
| special relativity | 321 lần |
| relativity gtr | 8 lần |
| relativity predicts | 9 lần |
| einstein's relativity | 6 lần |
| relativity str | 7 lần |
| relativity einstein | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relativity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relativity trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ relativity hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relativity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relativity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relativity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relativity: Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.