Câu tiếng Anh có từ “recycled”
26 câu thật có từ recycled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recycled nghĩa là đã được tái chế để sử dụng lại. recycled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: converted from waste into reusable material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recycled
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Washington help children learn about the ocean by helping them make art from recycled materials.
Washington giúp trẻ em tìm hiểu về đại dương bằng cách giúp các em làm tác phẩm nghệ thuật từ vật liệu tái chế.
Từ trong câu: recycled, recycle, help, child, learn, ocean, make, art
«Danni Washington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989843 (bản sửa đổi 10662216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I recycled number one and got it back on, but number two refused to connect.
Từ trong câu: recycled, recycle, number, get, back, refuse, connect
A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much e-waste is recycled far from consumption sites, with low efficiency and negative health effects.
Từ trong câu: recycled, much, waste, recycle, far, consumption, site, low
«Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Virgin plates came to used only for jacket pages, inside pages were processed on recycled plates.
Từ trong câu: recycled, recycle, plate, come, use, jacket, page, inside
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, the packaging material which is most commonly cardboard can be recycled which in turn reduces solid waste.
Từ trong câu: recycled, however, package, material, commonly, cardboard, recycle, turn
«Design for the Environment/Disposable Water Bottle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55066 (bản sửa đổi 2593559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The blown-off outer layers of dying stars include heavy elements, which may be recycled during new star formation.
Từ trong câu: recycled, blow, off, outer, layer, die, star, include
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Over all recycled materials have there pros and cons but when ever possible reducing use instead of finding some strange recycled material has only pros.
Từ trong câu: recycled, recycle, material, pro, con, ever, possible, reduce
«Peak oil, energy, and society/Caleb's page», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55171 (bản sửa đổi 242295). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycled trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ recycled hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recycled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycled: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.