Câu tiếng Anh có từ “recycled”
26 câu thật có từ recycled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recycled nghĩa là đã được tái chế để sử dụng lại. recycled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: converted from waste into reusable material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recycled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Apart from water, iodine is utilized which can be recycled and reused.
Từ trong câu: recycled, apart, water, utilize, recycle
«Design for the Environment/Hydrogen Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80815 (bản sửa đổi 2219424). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, the packaging material which is most commonly cardboard can be recycled which in turn reduces solid waste.
Từ trong câu: recycled, however, package, material, commonly, cardboard, recycle, turn
«Design for the Environment/Disposable Water Bottle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55066 (bản sửa đổi 2593559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The blown-off outer layers of dying stars include heavy elements, which may be recycled during new star formation.
Từ trong câu: recycled, blow, off, outer, layer, die, star, include
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Raw sewage is rich in these elements, which can be captured and recycled, cleansed of bacteria and viruses and used as a fertilizer on crops.
Từ trong câu: recycled, raw, rich, element, capture, recycle, bacteria, virus
«Planet Earth/8c. Solutions for the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417681 (bản sửa đổi 4374013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycled trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ recycled hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recycled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycled: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.