Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recycled”

26 câu thật có từ recycled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recycled nghĩa là đã được tái chế để sử dụng lại. recycled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: converted from waste into reusable material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recycled

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When water is used but not recycled, the water use is called consumptive.

    Từ trong câu: recycled, water, use, recycle, call

    «High School Earth Science/Humans and the Water Supply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243614 (bản sửa đổi 4634865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These elements have to be recycled for life to continuously regenerate.

    Từ trong câu: recycled, element, recycle, life, continuously

    «Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Others could be salvaged for parts, or their materials recycled.

    Từ trong câu: recycled, other, salvage, part, material, recycle

    «Space Transport and Engineering Methods/Orbital Mining2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267473 (bản sửa đổi 3469736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has bohemian dresses, floral tops, jeans, skirts, jackets, scarves and hats, They were made from recycled or eco-friendly materials.

    Từ trong câu: recycled, eco, dress, top, jeans, skirt, jacket, scarf

    «Selena Gomez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217908 (bản sửa đổi 11006738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of the animation for both adult Simba and cub Simba was recycled from the previous The Lion King video game.

    Từ trong câu: recycled, animation, adult, recycle, previous, lion, king, video

    «The Lion King: Simba's Mighty Adventure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838387 (bản sửa đổi 10863407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This assumption can be justifies as the process of generating aggregate from recycled concrete is the same as making aggregate from raw material .

    Từ trong câu: recycled, assumption, justify, process, generate, aggregate, recycle, concrete

    «Design for the Environment/Residential Roofing Materials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54604 (bản sửa đổi 2593573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycled trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ recycled hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recycled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycled: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.