Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recite”

156 câu thật có từ recite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recite nghĩa là đọc thuộc lòng. recite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recite in elocution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recite

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It should not be recited to little children as it would just bore them.

    Từ trong câu: recite, little, child, bore

    «Computer Literacy/Foreword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409478 (bản sửa đổi 3654781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When I'd get up to recite, all the kids would laugh at me.

    Từ trong câu: recite, get, up, kid, laugh

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Singers and Actors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54809 (bản sửa đổi 4213333). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This would encourage students like Bessie to recite without feeling nervous or interrupted.

    Từ trong câu: recite, encourage, student, like, feel, nervous, interrupt

    «Classroom Management Theorists and Theories/Rudolf Dreikurs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125660 (bản sửa đổi 4051535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A basic knowledge base would simply recite your recorded answers to specific questions.

    Từ trong câu: recite, basic, knowledge, base, simply, record, answer, specific

    «The Idea Incubator/Mebot—A chatbot informed by your life and personality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254945 (bản sửa đổi 2637781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Normally, she would start either listening or reciting Quran.

    Từ trong câu: recite, normally, start, either, listen

    «Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would recite his writings in these meetings.

    Từ trong câu: recite, write, meet

    «Dwijendranath Tagore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246090 (bản sửa đổi 10983129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They still depended for their effect on the men who recited them, and had not achieved the completeness of expression that would give them independence.

    Từ trong câu: depend, recite, independence, still, effect, man, achieve, expression

    Arthur Ransome, A History of Story-telling: Studies in the development of narrative. Nguồn: Project Gutenberg #62129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recite verses94 lần
recite poetry72 lần
recite a poem46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recite trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ recite hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recite: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.