Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recite”

156 câu thật có từ recite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recite nghĩa là đọc thuộc lòng. recite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recite in elocution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recite

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The priest at the altar with his back to the congregation, recites Latin prayers for from one-half to three-quarters of an hour.

    Từ trong câu: recite, priest, altar, back, prayer, half, quarter, hour

    Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Lily Fisher was the most stuck-up doll in the world, and it was certainly not like her to recite to be obliging.

    Từ trong câu: oblige, recite, doll, lily, stick, up, world, certainly

    Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The priest recited a short formula of about five minutes' duration, put his interrogations, received the muttered responses, and all was over.

    Từ trong câu: interrogation, priest, recite, short, formula, five, minute, duration

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng recite

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recite verses94 lần
recite poetry72 lần
recite a poem46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recite trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ recite hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recite: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.