Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recite”

156 câu thật có từ recite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recite nghĩa là đọc thuộc lòng. recite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recite in elocution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recite

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It should not be recited to little children as it would just bore them.

    Từ trong câu: recite, little, child, bore

    «Computer Literacy/Foreword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409478 (bản sửa đổi 3654781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Through comprehension and guesswork, they should eventually recite most of what you said.

    Từ trong câu: recite, comprehension, eventually

    «Teaching Assistant in France Survival Guide/Living», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10952 (bản sửa đổi 3358037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You ought to have heard him recite poetry—his own, too, it was, he told me.

    Từ trong câu: recite, ought, poetry, hear, tell

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a few definitions that you should recite, and those are put in definition boxes.

    Từ trong câu: recite, definition, put, box

    «HKDSE Geography/M2a/Drainage Basins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302350 (bản sửa đổi 2685647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should hear my father recite 'Dear Harp of My Country.'

    Từ trong câu: recite, hear, father, dear, country

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At first the students recited together, but Mr. Chadbourne made it a condition of accepting the presidency that they should be separated.

    Từ trong câu: recite, presidency, first, student, together, mr, make, condition

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I should recite these horrors in words of my own, you would think me intemperate and unreliable.

    Từ trong câu: unreliable, recite, horror, word, think

    Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #51882. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recite verses94 lần
recite poetry72 lần
recite a poem46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recite trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ recite hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recite: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.