Câu tiếng Anh có từ “recite”
156 câu thật có từ recite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recite nghĩa là đọc thuộc lòng. recite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recite in elocution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are a few definitions that you should recite, and those are put in definition boxes.
Từ trong câu: recite, definition, put, box
«HKDSE Geography/M2a/Drainage Basins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302350 (bản sửa đổi 2685647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were lessons to learn and recite; the daughter of John Adams must have a cultivated mind, as well as skilful fingers.
Từ trong câu: recite, skilful, lesson, learn, daughter, cultivate, mind, well
Laura Elizabeth Howe Richards, Abigail Adams and Her Times. Nguồn: Project Gutenberg #41605. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are special rooms devoted to Sanskrit, English (here the boys recited a poem in unison), history, logic, philosophy, and the natural sciences.
Từ trong câu: unison, special, room, devote, boy, recite, poem, history
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a ball and concert, in which appeared Crescentini, Mesdames Grassini, Barelli, and several celebrated virtuosos, and lastly Talma recited.
Từ trong câu: virtuoso, ball, concert, appear, several, celebrate, lastly, recite
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recite trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ recite hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recite: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.