E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recite”

151 câu thật có từ recite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recite nghĩa là đọc thuộc lòng. recite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recite in elocution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recite

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He began to write and recite poems at the local town hall, something he had always wanted to do.

    Từ trong câu: recite, begin, write, poem, local, town, hall, something

    «Motivation and emotion/Book/2022/Self-actualisation and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266483 (bản sửa đổi 2447774). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then he ordered his children (three daughters, eight, ten and thirteen) who were going to bed, to dress and recite their lessons for the stranger.

    Từ trong câu: recite, order, child, daughter, eight, ten, thirteen, go

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recite verses94 lần
recite poetry72 lần
recite a poem46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recite trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ recite hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recite: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.